Viet | Eng | Espanol | Chinese | Russian | French | |
---|---|---|---|---|---|---|
Intro Text | Ngươi đã đánh bại mấy tên lâu la. Nhưng đừng có vội mừng, kẻ địch vẫn rất đông và những tên đầu sỏ sở hữu quyền năng mạnh mẽ sẽ sớm xuất hiện. Ngươi không có nhiều thời gian để thảnh thơi đâu. Hãy nhanh chóng xây dựng căn cứ và tiếp tục chiến dịch. Ta có để lại cho ngươi một số nhiệm vụ cần hoàn thành, giờ ta phải đi. | You have defeated some subhumans. But don't rejoice too quickly—they are numerous, and bosses with immeasurable power will soon appear. You don't have much time to relax. Quickly build a base and continue the campaign. I have left you some tasks to complete; now I have to go. | ||||
Has derrotado a algunos subhumanos. Pero no te alegres demasiado pronto; son numerosos y pronto aparecerán jefes de poder inconmensurable. No tienes mucho tiempo para relajarte. Construye rápidamente una base y continúa la campaña. Te he dejado algunas tareas por completar; ahora debo irme. | 你已经击败了一些次人类。但不要过于欢欣鼓舞——他们数量众多,力量无比的首领将很快出现。你没有太多时间放松。快去建立基地,继续你的战役。我留给你一些任务要完成;现在我得走了。 | Вы победили некоторых подлюдков. Но не радуйтесь слишком рано — их много, и боссы с неимоверной силой скоро появятся. У вас не так много времени на отдых. Быстро постройте базу и продолжайте кампанию. Я оставил вам несколько заданий для выполнения; теперь мне нужно идти. | Vous avez vaincu quelques sous-humains. Mais ne vous réjouissez pas trop vite—ils sont nombreux, et des boss d'une puissance incommensurable apparaîtront bientôt. Vous n'avez pas beaucoup de temps pour vous détendre. Construisez rapidement une base et poursuivez la campagne. Je vous ai laissé quelques tâches à accomplir ; maintenant je dois partir. | |||
NV1 | **Người tìm kiếm Cổ Ngữ | |||||
==========** | ||||||
(1) | ||||||
H1: Hãy trang bị Cổ Ngữ cho Tướng của bạn tại giao diện Cổ Ngữ. | ||||||
—— | ||||||
H2: Mỗi Cổ Ngữ được tạo ngẫu nhiên từ hai mảnh: Kiến Tạo (phải) và Hấp Thụ (trái). Mỗi mảnh Cổ Ngữ có số đầu lâu từ 1 đến 3, biểu thị trọng lượng. | ||||||
—— | ||||||
H3: Khi trang bị Cổ Ngữ cho Tướng, tổng trọng lượng của những Cổ Ngữ này không thể vượt quá chỉ số RF của Tướng đó. |
(2) H1-H2-H3: Chinh Phạt là một chế độ chơi đầy thử thách, gồm nhiều ải với những độ khó khác nhau. Bạn vượt qua được càng nhiều ải, ở những độ khó càng cao, phần thưởng bạn nhận được sẽ càng lớn. | The Rune Seeker ========== (1) H1: Equip the Rune to your Hero at the Rune interface. —— H2: Each Rune is created randomly from two Rune Shards: Creation (right) and Absorption (letf). Each Rune Shard has a skull rating from 1 to 3, indicating the Rune's capacity index. —— H3: When attaching Runes to a Hero, the total skulls must not exceed the Hero's RF stat.
(2) H1-H2-H3: The Campaign mode offers a challenging experience with multiple stages of varying difficulties. The more stages you conquer at higher difficulty levels, the greater the rewards you will receive. | El Buscador de Runas ========== (1) H1: Equipa la Rune a tu Héroe en la interfaz del Rune. —— H2: Cada Rune se crea aleatoriamente a partir de dos Fragmentos de Rune: Creación (derecha) y Absorción (izquierda). Cada Fragmento de Rune tiene una calificación de calavera del 1 al 3, que indica el índice de capacidad de la Rune. —— H3: Al adjuntar Runes a un Héroe, el total de calaveras no debe exceder la estadística RF del Héroe.
(1) H1: 在桌面界面将符文装备给你的英雄。 —— H2: 每个符文是由两个符文碎片随机创建的:创造(右)和吸收(左)。每个符文碎片都有一个从1到3的骷髅评级,表示符文的容量指数。 —— H3: 将符文附加到英雄时,总骷髅数不得超过英雄的RF属性。
(1) H1: Оснастите Руну вашему Герою в интерфейсе Стола. —— H2: Каждая Руна создается случайным образом из двух Рунных Осколков: Создание (справа) и Абсорбция (слева). Каждый Рунный Осколок имеет оценку в черепах от 1 до 3, что указывает на индекс емкости Руны. —— H3: При присоединении Рун к Герою общее количество черепов не должно превышать показатель RF Героя.
(1) H1 : Équipez la Rune à votre Héros dans l'interface du Bureau. —— H2 : Chaque Rune est créée aléatoirement à partir de deux Éclats de Rune : Création (droite) et Absorption (gauche). Chaque Éclat de Rune a une note de crâne de 1 à 3, indiquant l'indice de capacité de la Rune. —— H3 : Lors de l'attachement des Runes à un Héros, le total des crânes ne doit pas dépasser la statistique RF du Héros.
(2) H1-H2-H3 : Le mode Campagne offre une expérience stimulante avec plusieurs étapes de difficultés variées. Plus vous conquièrez d'étapes à des niveaux de difficulté élevés, plus les récompenses que vous recevrez seront grandes. | | NV2 | Lời nguyện cầu đầu tiên ========== (1) H1: Bạn hãy nhấn vào một ô công trình tại Căn cứ —— H2: Danh sách các công trình sẵn có sẽ hiện ra, hãy chọn công trình Thánh Tích để đặt nó vào ô trống đó.
(2) H1: Cổ Ngữ được sử dụng trong trận chiến để phù phép hoặc biến đổi Tướng và Địa hình, vì vậy, sở hữu càng nhiều Cổ Ngữ thì quyền năng của bạn càng lớn. —— H2: Bạn có thể chế tạo Cổ Thần Thư tại công trình Thánh Tích và sử dụng chúng để ước nguyện Cổ Ngữ. —— H3: Thánh Tích độ hiếm càng cao thì thời gian cần để chế tạo Cổ Thần Thư càng ngắn. | The First Manifest ========== (1) H1: Click on an empty slot at the Base. —— H2: A list of available buildings will appear. Select the Fallen Sacramento to place it in that empty slot.
****(1) H1: Haz clic en un espacio vacío en la Base. —— H2: Aparecerá una lista de edificios disponibles. Selecciona el Sacramento Caído para colocarlo en ese espacio vacío.
(1) H1: 点击基地中的空位。 —— H2: 可用建筑列表将出现。选择堕落的萨克拉门托,并将其放置在该空位中。
(1) H1: Нажмите на пустой слот на базе. —— H2: Появится список доступных зданий. Выберите Павший Сакраменто, чтобы разместить его в этом пустом слоте.
(1) H1 : Cliquez sur un emplacement vide à la Base. —— H2 : Une liste des bâtiments disponibles apparaîtra. Sélectionnez le Sacramento Tombé pour le placer dans cet emplacement vide.
(2) H1 : Les Héros servent d'unités de combat principales dans chaque bataille de Rune Seeker. —— H2 : Pour acquérir plus de Héros, créez des Œufs Sacrés à l'édifice de l'Autel Sacrificiel et éclossez-les pour invoquer de nouveaux Héros. Plus la rareté de l'Autel Sacrificiel est élevée, moins le temps nécessaire pour faire éclore les Œufs Sacrés est long. —— H3 : Si vous avez de nombreux Héros en double, utilisez-les pour améliorer le Héros original, ce qui augmentera considérablement la puissance de ce Héros. | | NV5 | Thời đại Hoàng kim trở lại ========== (1) H1: Vàng là tài nguyên quan trọng ở thế giới Rune Seeker, được sử dụng cho hầu hết các hoạt động. Bạn có thể nhận Vàng từ phần thưởng nhiệm vụ, thắng trận hoặc Mỏ Vàng. —— H2: Hãy lấy Mỏ Vàng từ Kho Công trình của bạn và đặt nó vào Căn cứ để bắt đầu sản xuất. Mỏ Vàng độ hiếm càng cao thì khai thác càng nhiều Vàng.
(2) H1: Công trình sẽ sản xuất nhiều tài nguyên hơn với sự trợ giúp của Tướng. Hãy bổ nhiệm một Tướng để quản lý Công trình. —— H2: Bạn có thể bổ nhiệm tối đa 5 vị Tướng cho mỗi Công trình. Càng nhiều Tướng có cùng Nguyên tố với Công trình, càng nhiều tài nguyên được sản xuất. | Bring back the Golden Era ========== (1) H1: Gold is the key resource in Rune Seeker, used for most activities. You can earn Gold from quest rewards, winning battles, or passively through the Gold Mine. —— H2: Place the Gold Mine from your Building Inventory outside the base to start mining. Higher Gold Mine rarity yields more Gold.
(2) H1: Buildings can produce and exploit more resources with a Hero's help. Let's assign a Hero to the building. —— H2: Each building can hold up to 5 Heroes. The more Heroes that match the building's element, the greater the productivity increase**.** | Devuelve la Era Dorada ========== (1) H1: El oro es el recurso clave en Rune Seeker, utilizado para la mayoría de las actividades. Puedes ganar oro a través de recompensas de misiones, ganando batallas o pasivamente a través de la Mina de Oro. —— H2: Coloca la Mina de Oro desde tu Inventario de Edificios fuera de la base para comenzar a extraer oro. Una mayor rareza de la Mina de Oro produce más oro.
(1) H1: 黄金是《Rune Seeker》中最重要的资源,用于大多数活动。你可以通过任务奖励、赢得战斗或通过金矿被动地赚取黄金。 —— H2: 从你的建筑库存中将金矿放置在基地外,以开始开采。更高稀有度的金矿可以产出更多黄金。
(1) H1: Золото — это ключевой ресурс в Rune Seeker, используемый для большинства действий. Вы можете заработать золото на наградах за задания, победах в сражениях или пассивно через Золотую шахту. —— H2: Разместите Золотую шахту из вашего инвентаря зданий за пределами базы, чтобы начать добычу. Более высокая редкость Золотой шахты дает больше золота.
(1) H1 : L'or est la ressource clé dans Rune Seeker, utilisée pour la plupart des activités. Vous pouvez gagner de l'or grâce aux récompenses des quêtes, en remportant des batailles ou passivement par le biais de la Mine d'or. —— H2 : Placez la Mine d'or de votre Inventaire de bâtiments à l'extérieur de la base pour commencer l'exploitation minière. Une rareté de Mine d'or plus élevée génère plus d'or.
(2) H1 : Les bâtiments peuvent produire et exploiter davantage de ressources avec l'aide d'un Héros. Assignons un Héros au bâtiment. —— H2 : Chaque bâtiment peut accueillir jusqu'à 5 Héros. Plus il y a de Héros correspondant à l'élément du bâtiment, plus l'augmentation de productivité est grande. | | NV6 | Đặt Nền móng ========== (1) H1: Các Công trình đảm nhiệm vai trò khai thác và sản xuất toàn bộ các loại tài nguyên và vật phẩm cần thiết ở thế giới Rune Seeker. —— H2: Bạn có thể xây Công trình mới tại giao diện Công trường. —— H3: Tài nguyên chính để xây Công trình là Gỗ, hãy lưu ý điều này ;). Nếu bạn có nhiều Công trình trùng lặp, hãy ghép chúng lại để tạo ra Công trình có độ hiếm cao hơn. Độ hiếm của Công trình càng cao, năng suất càng cao.
(2) H1: Mỗi Tướng sở hữu một bộ trang bị cố định gồm Vũ khí, Áo giáp, Nhẫn và Bùa, chúng không thể tháo rời hoặc thay thế. —— H2: Nâng cấp trang bị giúp tăng chỉ số của Tướng và mở khóa các chỉ số thưởng với những hiệu ứng độc đáo. —— H3: Việc nâng cấp cần những tài nguyên như Vàng hoặc Thỏi Sắt. Bạn có thể chế tạo thêm Thỏi Sắt tại công trình Lò Luyện Kim. | Build your Base ========== (1) H1: Buildings are responsible for exploiting and producing all types of resources and items needed in the world of Rune Seeker. —— H2: You can construct new Buildings at the Base interface. —— H3: The main resource for constructing buildings is wood. Please note this ;). If you have duplicate Buildings, combine them to create a higher-rarity Building. The higher the rarity of the Building, the greater its productivity.
(2) H1: Each Hero is equipped with a set of gear including a Weapon, Armor, Ring, and Talisman, which are fixed and cannot be disassembled or replaced. —— H2: Upgrading equipment increases your Hero's stats and unlocks bonus stats with unique effects. —— H3: This process requires resources such as Gold or Smithing Iron. You can craft more Smithing Irons at the Iron Manufacturer building. | Construye tu Base ========== (1) H1: Los edificios son responsables de explotar y producir todos los tipos de recursos y objetos necesarios en el mundo de Rune Seeker. —— H2: Puedes construir nuevos edificios en la interfaz de la Base. —— H3: El recurso principal para construir edificios es la madera. Toma nota de esto ;). Si tienes edificios duplicados, combínalos para crear un edificio de mayor rareza. Cuanto mayor sea la rareza del edificio, mayor será su productividad.
(1) H1: 建筑物负责开发和生产《Rune Seeker》世界中所需的各种资源和物品。 —— H2: 你可以在基地界面建造新的建筑物。 —— H3: 建造建筑物的主要资源是木材,请记住这一点 ;)。如果你有重复的建筑物,将它们合并以创建更高稀有度的建筑物。建筑物的稀有度越高,其生产力越大。
(1) H1: Здания отвечают за добычу и производство всех типов ресурсов и предметов, необходимых в мире Rune Seeker. —— H2: Вы можете строить новые здания в интерфейсе Базы. —— H3: Основным ресурсом для строительства зданий является дерево. Обратите на это внимание ;). Если у вас есть дубликаты зданий, объедините их, чтобы создать здание с более высокой редкостью. Чем выше редкость здания, тем больше его продуктивность.
(1) H1 : Les bâtiments sont responsables de l'exploitation et de la production de tous les types de ressources et d'objets nécessaires dans le monde de Rune Seeker. —— H2 : Vous pouvez construire de nouveaux bâtiments dans l'interface de la base. —— H3 : La principale ressource pour construire des bâtiments est le bois. Veuillez noter cela ;). Si vous avez des bâtiments en double, combinez-les pour créer un bâtiment de plus haute rareté. Plus la rareté du bâtiment est élevée, plus sa productivité est grande.
(1) H1-H2-H3 : La Tour est un mode de jeu PvP différent. Dans les matchs de la Tour, l'équipe d'adversaires que vous défiez sera contrôlée par notre IA. Plus votre rang dans le classement de la Tour est élevé, plus vous recevrez de récompenses. | | NV10 | Nhà Tiên tri ========== (1) H1: Mỗi ngày, hệ thống sẽ ghép các cặp đấu ngẫu nhiên. AI sẽ sử dụng bộ Cổ Ngữ và Tướng của người chơi được chọn để đấu mô phỏng. Bạn có thể xem lại trận đấu sau khi nó kết thúc.
H2: Hãy tham gia dự đoán và đừng bỏ lỡ bất kỳ trận đấu nào. Tiền thưởng là nguồn tài nguyên quý giá những người chơi khác vẫn tận dụng. Phân tích các cặp đấu và đưa ra đánh giá của bạn. | The Prophet ========== (1) ****H1: Every day, the system randomly matches pairs. AI uses the Rune and Hero sets of selected players to fight. You can replay the match afterward.
H2: Please participate in the predictions and don't miss any match. This bounty is a valuable resource that other players gain. Analyze the matches and make your own assessment. | El Profeta ========== (1) ****H1: Every day, the system randomly matches pairs. AI uses the Rune and Hero sets of selected players to fight. You can replay the match afterward.
(1) H1 : Chaque jour, le système associe aléatoirement des paires. L'IA utilise les ensembles de Runes et de Héros des joueurs sélectionnés pour combattre. Vous pouvez revoir le match par la suite. —— H2 : Veuillez participer aux prédictions et ne manquer aucun match. Cette prime est une ressource précieuse que d'autres joueurs peuvent obtenir. Analysez les matchs et faites votre propre évaluation. |
Lời tựa khi mở khóa chế độ
Eng | Chinese | Espanol | Russian | Viet | French | |
---|---|---|---|---|---|---|
Arena | Do you think you're talented enough? | |||||
To face foes vivid, strange, and tough? | ||||||
你觉得你是否才华横溢? | ||||||
敢于面对那些奇异而强大的敌手? | ¿Crees que tienes el talento suficiente, | |||||
para enfrentar enemigos vivos, extraños y valientes? | Думаешь, ты достаточно талантлив, | |||||
Чтобы встретить врагов ярких, странных и сильных? | Bạn có nghĩ mình đã đủ tài năng để thống trị người chơi khác? | Penses-tu avoir le talent qu'il faut ? | ||||
Pour affronter des ennemis étranges et si hauts ? | ||||||
Tower | Ascend, ascend, each step a claim, | |||||
How high can you rise in this tower of fame? | 攀登,攀登,每一步都是宣言, | |||||
你能在这声名之塔中升多高? | Asciende, asciende, cada paso es un fin, | |||||
¿Hasta dónde llegarás en este torreón sin fin? | Возвышайся, возвысься, каждый шаг — завоевание, | |||||
Как высоко ты поднимешься в этой башне славы? | Leo lên đi, leo lên đi | |||||
Tòa tháp danh vọng đang hỏi ngươi tên chi | Monte, monte, chaque pas un droit, | |||||
Jusqu’où peux-tu t’élever dans cette tour de gloire ? | ||||||
Wave Defense | Waves of monsters ever pouring, | |||||
Runes of power in your grasp. | ||||||
How many turns, enduring, | ||||||
Shall you last 'til the final gasp? | 怪物的浪潮不断涌来, | |||||
力量的符文在你手中把握。 | ||||||
你能坚持多少回合, | ||||||
直到最后一口气的耗尽? | Olas de monstruos fluyen sin cesar, | |||||
Runas de poder listas para usar. | ||||||
¿Cuántos turnos podrás soportar, | ||||||
Hasta que el último aliento sea dejar? | Волны монстров бесконечно хлынут, | |||||
Руны силы в твоих руках. | ||||||
Сколько ходов ты сможешь выстоять, | ||||||
До последнего вздоха, до финальных атак? | Từng đợt quái không ngừng tràn, | |||||
Rừng Cổ ngữ vô hạn trao. | ||||||
Bạn trụ được bao nhiêu màn, | ||||||
Khi hơi thở cuối cùng tàn? | Des vagues de monstres sans cesse déferlantes, | |||||
Des runes de pouvoir entre vos mains. | ||||||
Combien de tours, en lutte constante, | ||||||
Tiendrez-vous jusqu'au dernier soupir en vain ? | ||||||
Expedition | Explore, cell by cell, with fire in hand, | |||||
Illuminate the unknown, make your stand. | 探险逐个牢房,手持火焰, | |||||
照亮未知之地,坚定立场。 | Explora, celda a celda, con fuego en mano, | |||||
Ilumina lo desconocido, ¡haz tu reclamo! | Исследуй, клетка за клеткой, с огнем в руках, | |||||
Освещай неизвестное, стой на своих ногах. | Khám phá đi, từng ô từng ô. | |||||
Dùng ngọn lửa trong tay soi sáng những gì chưa lộ rõ. | Explorez, case par case, avec le feu en main, | |||||
Illuminez l'inconnu, faites votre chemin. |
Lời tựa khi kết thúc nhiệm vụ
Eng | Chinese | Espanol | Russian | Viet | French |
---|---|---|---|---|---|
Now you have become the Chosen One. |
Build your legacy, and write your own story using Runes.
Let’s see if it is a long one, or a very short one. | 现在你已经成为被选之人。
建立你的传奇,使用符文书写自己的故事。
让我们看看这个故事是长还是短。 | Ahora te has convertido en el Elegido.
Construye tu legado y escribe tu propia historia usando Runes.
Veamos si será una larga, o una muy corta. | Теперь вы стали Избранным.
Постройте свое наследие и напишите свою собственную историю, используя Руны.
Посмотрим, будет ли она длинной или очень короткой. | Giờ ngươi đã trở thành Người được chọn.
Hãy xây dựng di sản, và viết câu chuyện của riêng mình bằng Cổ ngữ.
Để xem câu chuyện của ngươi sẽ trường tồn, hay sớm rơi vào quên lãng. | Maintenant, tu es devenu l'Élu,
Bâtis ton héritage, écris ton histoire avec les Runes.
Voyons si elle sera longue, ou bien très brève. |
Tên Nhiệm vụ hướng dẫn
Eng | Chinese | Espanol | Russian | French | Viet | |
---|---|---|---|---|---|---|
NV1 | (1) Rune Equipping Guide |
(2) Campaign Mode Introduction | (1) 符文装备指南
(2) 战役模式介绍 | (1) Guía de Equipamiento de Runas
(2) Introducción al Modo Campaña | (1) Руководство по Экипировке Рун
(2) Введение в Режим Кампании | (1) Guide d'Équipement des Runes
(2) Introduction au Mode Campagne | (1) Hướng dẫn trang bị Cổ Ngữ
(2) Giới thiệu chế độ Chinh Phạt | | NV2 | (1) How to Place the Fallen Sacramento building in the Base
(2) Rune Manifestation Guide | (1) 如何在基地放置堕落的萨克拉门托建筑
(2) 符文显现指南 | (1) Cómo Colocar el Edificio Caído de Sacramento en la Base
(2) Guía de Manifestación de Runas | (1) Как разместить здание Падший Сакраменто на Базе
(2) Руководство по Манифестации Рун | (1) Comment placer le bâtiment Fallen Sacramento dans la Base
(2) Guide de manifestation des Runes | (1) Hướng dẫn đặt công trình Thánh Tích vào Căn cứ
(2) Hướng dẫn ước nguyện Cổ Ngữ | | NV3 | (2) Sacred Egg Hatching Guide | (2) 圣蛋孵化指南 | (2) Guía de Incubación del Huevo Sagrado | (2) Руководство по Выведению Священных Яиц | (2) Guide d'éclosion de l'Œuf Sacré | (2) Hướng dẫn ấp Trứng Phục Sinh | | NV4 | (1) How to Place the Gold Mine building in the Base
(2) Guide to Assigning a Hero to manage a Building | (1) 如何在基地中放置金矿建筑
(2) 指派英雄管理建筑指南 | (1) Cómo Colocar el Edificio de Mina de Oro en la Base
(2) Guía para Asignar un Héroe para Administrar un Edificio | (1) Как разместить здание Золотая шахта на Базе
(2) Руководство по назначению Героя для управления зданием | (1) Comment placer le bâtiment Mine d'Or dans la Base
(2) Guide pour attribuer un Héros à la gestion d'un Bâtiment | (1) Hướng dẫn đặt công trình Mỏ Vàng vào Căn cứ
(2) Hướng dẫn bổ nhiệm Tướng quản lý công trình | | NV5 | (1) Guide to Constructing a New Building
(2) Guide to Upgrading Hero Equipment | (1) 新建筑建设指南
(2) 英雄装备升级指南 | (1) Guía para la Construcción de un Nuevo Edificio
(2) Guía para Mejorar el Equipo del Héroe | (1) Руководство по строительству нового здания
(2) Руководство по улучшению снаряжения Героя | (1) Guide pour construire un nouveau bâtiment
(2) Guide pour améliorer l'équipement des Héros | (1) Hướng dẫn xây Công trình mới
(2) Hướng dẫn nâng cấp Trang bị của Tướng | | NV7 | (1) Tower Mode Introduction | (1) 塔楼模式介绍 | (1) Introducción al Modo Torre | (1) Введение в Режим Башни | (1) Introduction au Mode Tour | (1) Giới thiệu chế độ Leo Tháp | | NV10 | (1) Match Prediction Feature Introduction | (1) 比赛预测功能介绍 | (1) Introducción a la Función de Predicción de Partidos | (1) Введение в функцию предсказания матчей | (1) Introduction à la Fonctionnalité de Prédiction de Match | (1) Giới thiệu tính năng dự đoán trận đấu |