id |
id |
Số ID của gói |
name |
text |
Tên gói |
description |
text |
Mô tả của gói |
discount |
num% |
Số giảm giá (%). Số này sẽ được tính để giảm trực tiếp vào giá price . |
currency |
text (id) |
Có thể set thành ID một tài nguyên bất kỳ trong game hoặc là tiền thật. Nếu là tiền thật thì cần lấy số region_price cho từng khu vực. |
ingame_price |
num |
Giá bán nếu currency là tài nguyên trong game. Bỏ qua nếu currency là tiền thật. |
region*_price |
num (0.00) |
Giá bán theo tiền tệ của khu vực (bao gồm 2 số thập phân). VD: $2.99. Game được phát hành ở những nơi nào thì nơi đó có property tiền tệ tương ứng, để set giá riêng biệt cho từng khu vực. |
category |
text |
Một dạng tag, để xác định gói này nằm ở tab nào hoặc shop nào trong giao diện cửa hàng |
purchase_limit |
num |
Số lần mua cho phép trong một chu kỳ bán (nếu mua hết số này thì ngưng bán cho đến chu kỳ tiếp theo) |
duration |
date |
Chu kỳ bán theo ngày cụ thể ngoài đời. Bao gồm start_date và end_date. |
repeat |
daily, weekly, monthly |
Có lặp lại chu kỳ hay không. Để trống thì là không. Nếu lặp lại thì theo các chu kỳ daily, weekly hoặc monthly. Nếu là weekly thì lặp lại vào T2 hàng tuần. Nếu là monthly thì lặp lại vào ngày đầu tiên hàng tháng. |
next_id |
id |
Khi người chơi mua hết số purchase_limit của gói này trong chu kỳ, thì có thể cho xuất hiện và kích hoạt gói tiếp theo trong Cửa hàng. Đây là ID của gói tiếp theo đó. |
custom_property |
|
Các thông số custom khác để làm các gọi đặc biệt hơn |