Leaderboard

Tại giao diện trước khi bước vào chế độ chơi này, người chơi có thể nhìn thấy danh sách leaderboard của chế độ chơi, ghi danh những người chơi đạt được số điểm cao nhất khi chơi chế độ này.

Số điểm

Khi kết thúc một run, người chơi sẽ được tính điểm là tổng dựa trên các tiêu chí dưới đây. Các hạng mục này sẽ được liệt kê tại màn hình tổng kết Run sau khi Run kết thúc. Đa số các hạng mục đều dựa trên data đã lưu lại theo mô tả từ trang Hệ thống Lưu & Query Data.

ID Name Name Russian Name Espanol Name French Name Chinese Name VN Mô tả (cho dev) Mô tả Eng Mô tả Russian Mô tả Espanol Mô tả French Mô tả CN Mô tả VN Score Note
RSC-01 Floors Climbed Поднятые этажи Pisos Ascendidos Étages Gravés 攀登层数 Thám Hiểm Số node đã chạm đến (Nodes Passed) Number of nodes explored. Количество исследованных узлов. Número de nodos explorados. Nombre de nœuds explorés. 已探索的节点数量。 Số ô đường đi đã khai phá. 5 pts per node
RSC-02 Battles Won Победы в боях Batallas Ganadas Batailles Gagnées 获胜场次 Thắng Trận Số trận đấu đã vượt qua (Battle Passed) For each Battle won. За каждую победу в бою. Por cada batalla ganada. Pour chaque bataille gagnée. 每场战斗获胜后。 Cho mỗi trận thắng. 10 pts per battle
RSC-03 Boss Killer Убийца Боссов Asesino de Jefes Tueur de Boss 首领杀手 Sát Trùm Tiêu diệt ít nhất 1 Boss. Defeat at least one Boss. Победите как минимум одного Босса. Derrota al menos a un jefe. Vaincre au moins un Boss. 击败至少一个首领。 Tiêu diệt ít nhất 1 Trùm. 30
RSC-04 Boss Slayer Рубака Боссов Cazador de Jefes Vainqueur de Boss 首领屠杀者 Ác Sát Tiêu diệt ít nhất 2 Boss. Defeat at least two Bosses. Победите как минимум двух Боссов. Derrota al menos a dos jefes. Vaincre au moins deux Boss. 击败至少两个首领。 Tiêu diệt ít nhất 2 Trùm. 70
RSC-05 Boss Champion Чемпион Боссов Campeón de Jefes Champion des Boss 首领冠军 Trùm Của Trùm Tiêu diệt tất cả các Boss trong Run. Defeat all Bosses. Победите всех Боссов. Derrota a todos los jefes. Vaincre tous les Boss. 击败所有首领。 Tiêu diệt tất cả Trùm. 150
RSC-06 Warrior Воин Guerrero Guerrier 战士 Chiến Binh Tiêu diệt một Boss mà không chết Unit nào Defeat a Boss without losing any Hero. Победите Босса, не потеряв ни одного Героя. Derrota a un jefe sin perder a ningún héroe. Vaincre un Boss sans perdre aucun Héros. 击败一个首领而不让任何英雄阵亡。 Tiêu diệt 1 Trùm mà không vị Tướng nào hy sinh. 30
RSC-07 Librarian Библиотекарь Bibliotecario Bibliothécaire 图书管理员 Thủ Thư Số Rune người chơi sở hữu ≥ 20 (Runes Acquired ≥ 20) Possess least 20 Runes. Обладайте как минимум 20 Рунами. Posee al menos 20 runas. Posséder au moins 20 Runes. 拥有至少 20 张符文。 Sở hữu ít nhất 20 Cổ Ngữ. 15
RSC-08 Encyclopedia Энциклопедия Enciclopedia Encyclopédie 百科全书 Bách Khoa Toàn Thư Số Rune người chơi sở hữu ≥ 30 (thay thế Librarian ở trên) (Runes Acquired ≥ 30) Possess at least 30 Runes. Обладайте как минимум 30 Рунами. Posee al menos 30 runas. Posséder au moins 30 Runes. 拥有至少 30 张符文。 Sở hữu ít nhất 30 Cổ Ngữ. 30
RSC-09 Overkill Перевышение Exceso Surcharge 过度杀戮 Lạm Sát Một Unit của người chơi gây sát thương ≥ 100 một lần Have a Hero deal damage at least 100 times. Пусть Герой нанесет урон как минимум 100 раз. Haz que un héroe cause daño al menos 100 veces. Faire en sorte qu'un Héros inflige des dégâts au moins 100 fois. 让一个英雄造成至少 100 次伤害。 Có một vị Tướng gây sát thương ít nhất 100 lần. 15
RSC-10 Collector Коллекционер Coleccionista Collectionneur 收藏家 Nhà Sưu Tầm Số Relic người chơi sở hữu ≥ 10 (Relics Acquired ≥ 10) Possess at least 10 Relics. Обладайте как минимум 10 Реликвиями. Posee al menos 10 reliquias. Posséder au moins 10 Reliques. 拥有至少 10 件遗物。 Sở hữu ít nhất 10 Thần Tích. 30
RSC-11 Bourgeois Буржуа Burguesía Bourgeois 资产阶级 Nhà Tư Sản Số Obol người chơi đã tích lũy ≥ 1000 (tiêu rồi cũng vẫn được tính) (Obols Acquired ≥ 1000) Accrued at least 1000 Obols. Набрано как минимум 1000 Оболов. Acumula al menos 1000 Obolos. Accumulé au moins 1000 Oboles. 累计至少 1000 个欧波尔。 Đã tích lũy ít nhất 1000 Obols. 15
RSC-12 Money Elite Деньги элита Élite del Dinero Élite Financière 金钱精英 Giới Thượng Lưu Số Obol người chơi đã tích lũy ≥ 2000 (thay thế Bourgeois ở trên) (Obols Acquired ≥ 2000) Accrued at least 2000 Obols. Набрано как минимум 2000 Оболов. Acumula al menos 2000 Obolos. Accumulé au moins 2000 Oboles. 累计至少 2000 个欧波尔。 Đã tích lũy ít nhất 2000 Obols. 30